베트남어 사전
베트남어-영어 단어의 뜻과 예문을 검색할 수 있습니다
표제어 검색 결과 "tiết kiệm" (1)
tiết kiệm

영어
동사save money
명사saving
명사saving
Tôi cố gắng tiết kiệm tiền điện.
I try to save electricity.
관련 단어 "tiết kiệm" (1)
chế độ lái xe tiết kiệm năng lượng

영어
명사eco driving mode
Tôi dùng chế độ lái xe tiết kiệm năng lượng.
I use eco driving mode.
표현 "tiết kiệm" (10)
tiết kiệm thời gian
save time
gửi tiết kiệm ở ngân hàng
deposit in bank
sử dụng giấy tiết kiệm
save paper usage
Tôi dùng chế độ lái xe tiết kiệm năng lượng.
I use eco driving mode.
Tôi cố gắng tiết kiệm tiền điện.
I try to save electricity.
Tôi phải tiết kiệm sinh hoạt phí.
I have to save on living expenses.
Tiết kiệm tiền đúng là tích tiểu thành đại.
Saving money is truly many a little makes a mickle.
Cô ấy cần quản lý chi tiêu tốt hơn để tiết kiệm tiền.
She needs to manage her expenses better to save money.
Chính phủ kêu gọi người dân tiết kiệm điện.
The government calls on people to save electricity.
Chúng tôi di chuyển bằng tàu hỏa để tiết kiệm thời gian.
We traveled by train to save time.
